Liên hệ đặt hàng: Hotline/Zalo: 0964110412
Hỗ trợ: E-mail: sales@svctech.vn
Ốc siết cáp chống cháy nổ PX2KW được sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu của hãng CMP (Vương quốc Anh). Với tính năng và chất lượng vượt trội, Ốc siết cáp chống cháy nổ PX2KW hoàn toàn đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng.
• Model/Type: PX2KW
• SN/Part Number:
• Hãng sản xuất: CMP
• Tiêu chuẩn: Châu Âu
• Xuất xứ thương hiệu: Vương quốc Anh
• Loại: Ốc siết cáp chống cháy nổ
Với chất lượng đã được khẳng định, Ốc siết cáp chống cháy nổ PX2KW là sự lựa chọn hoàn hảo cho dự án của bạn!
Là thương hiệu đến từ Vương quốc Anh, với hơn 60 năm kinh nghiệm, CMP Products được biết đến là một trong những thương hiệu hàng đầu trên thế giới hiện nay về lĩnh vực thiết bị đấu nối cáp điện trong công nghiệp.
Công ty CP thương mại và dịch vụ kỹ thuật SVC tự hào được lựa chọn là đại lý phân phối chính hãng của CMP tại thị trường Việt Nam. Chúng tôi cam kết và tự tin khẳng định vị trí số 1 trên thị trường với chính sách giá ưu đãi nhất, bảo hành chính hãng dành cho tất cả khách hàng.

Thư ủy quyền phân phối tại thị trường Việt Nam cho SVC của hãng CMP
Globally Approved, Explosive Atmosphere Barrier Cable Gland
• Metal-to-metal armour clamping
• Direct & remote installation
• Compound barrier type flameproof seal
• Controlled outer ‘load retention’ seal
• Unique OSTG prevents overtightening
• Integral protected deluge seal
• -60°C to +85°C
• Class I Zone 1, 21 and Zone 2, 22 Class I Division 1 & 2 ABCD
• Globally marked, IECEx, ATEX, UL & cCSAus
• EMC tested
For under / oversized armour wires click here
| Design Specification | BS 6121:Part 1:1989, IEC 62444, EN 62444 |
| Mechanical Classifications* | Impact = Level 8, Retention = Class D |
| Enclosure Protection | IK10 to IEC 62262 (20 joules) Brass & Stainless Steel only |
| Electrical Classifications * | Category B |
| ATEX Certificate | CML 18ATEX1325X, CML 18ATEX4317X |
| Code of Protection | II 2G, II 1D, Ex db IIC Gb, Ex eb IIc Gb, Ex ta IIIC Da II 3G Ex nR IIC Gc, IM2 Ex db I Mb, Ex eb I Mb |
| Compliance Standards | EN 60079-0,1,7,15,31 |
| IECEx Certificate | IECEx CML 18.0182X, IECEx SIM 14.0008X |
| Code of Protection | Ex db IIC Gb, Ex eb IIC Gb, Ex nR IIC Gc, Ex ta IIIC Da, Ex db I Mb, Ex eb I Mb |
| Compliance Standards | IEC 60079-0,1,7,15,31 |
| cCSAus Certificate (20s16 - 100) | 2288626 |
| CSAus Code of Protection*** | Class I, Division 1 and 2, Groups A, B, C and D; Type 4X; Oil Resistance II: Class I, Zone1, AEx d IIC Gb, AEx e IIC Gb; Class I, Zone 2, AEx nR IIC Gc |
| cCSA Code of Protection*** | Class I, Div. 2 Groups A, B, C and D; Class II, Div. 2 Groups F and G; Class III, Div. 2; Type 4X: Oil Resistant II: Ex d IIC Gb, Ex e IIC Gb, Ex nR IIC Gc, Ex ta IIIC Da |
| Compliance Standards | CAN/CSA-C22.2 No 0,18,25,30,94,174, CAN/CSA-E60079-0,1,7,15,31 CAN/CSA-E61241-1-1 Part 1-1, ANSI/UL 514B Ed 5, ANSI/UL 50 Ed 11, ANSI/UL 2225 Ed 4, UL60079 |
| UL Certificate (20s16 - 100) | E161256C |
Xem thông số kỹ thuật đầy đủ tại đây => PX2KW

| DOWNLOAD/PRINT DATA SHEET | px2kw-download-print-data-sheet.pdf |
| INSTALLATION INSTRUCTIONS | px2kw-installation-instructions.pdf |
Quý khách có nhu cầu đặt mua mã hàng PX2KW vui lòng liên hệ Hotline/Zalo: 0964110412 hoặc E-mail: sales@svctech.vn để nhận được báo giá tốt nhất.
Hỏi đáp