Phụ Kiện Phù Hợp Cho Loại Cáp Không Giáp - Cable Gland CMP SS2K
17/05/2024 | TIN TỨC SẢN PHẨM
1. Thiết kế SS2K
Cable gland CMP SS2K là một loại cable gland chất lượng cao được sản xuất bởi công ty CMP Products, một trong những nhà sản xuất hàng đầu về các giải pháp kết nối cáp điện và cáp thông tin.
Cable gland CMP SS2K được thiết kế và sản xuất theo tiêu chuẩn Châu Âu. Sản phẩm này cung cấp kín đáo kép trên vỏ ngoài hoặc một lần trên vỏ ngoại và vỏ trong, có khả năng lắp đặt trực tiếp hoặc từ xa, giữ cáp ổn định và được trang bị các đệm chịu lửa.
2. Đặc trưng của SS2K
- Cài đặt trực tiếp và từ xa
- Mức độ giữ cáp vượt trội
- Con dấu chống cháy
- Chống nước
- -60°C đến +130°C (tiêu chuẩn), -20°C đến 200°C (tùy chọn ThermEx SS2KHT)
- Được sử dụng toàn cầu, IECEx, ATEX & CSA
3. Thông số kỹ thuật
| Design Specification | BS 6121:Part 1:1989, IEC 62444, EN 62444 |
| Mechanical Classifications* | Impact = Level 8, Retention = Class B |
| Enclosure Protection | IK10 to IEC 62262 (20 joules) Brass & Stainless Steel only |
| ATEX Certificate | CML 18ATEX1322X, CML 18ATEX4314X |
| UKEX Certificate | "CML 21UKEX1256X,CML 21UKEX4257X" |
| Code of Protection | II 2G, II 1D, Ex db IIC Gb, Ex eb IIC Gb, Ex ta IIIC Da II 3G Ex nR IIC Gc, IM2 Ex db I Mb, Ex eb I Mb |
| Compliance Standards | EN 60079-0,1,7,15,31 |
| IECEx Certificate | IECEx CML 18.0178X |
| Code of Protection | Ex db IIC Gb, Ex eb IIC Gb, Ex nR IIC Gc, Ex ta IIIC Da, Ex db I Mb, Ex eb I Mb |
| Compliance Standards | IEC 60079-0,1,7,15,31 |
| CSA Certificate | 1211841 |
| Code of Protection | Ex d IIC, Ex e II, Ex nR II, Enclosure Type 4x |
| Compliance Standards | C22.2 No 0,0.4, 94, 174, CAN/CSA-E60079-0,1,7, 15 |
| EAC Certificate | C-GB.A07.B.04596/22 |
| CCC Certificate | 2020322313002869 |
| CCOE / PESO (India) Certificate | Ex d: P548696, Ex e: P533772 Ex nR: P548695 |
| KCS Certificate |
Size 16 - 32
Size 40 - 63 Size 75S - 115 Size 130 |
| INMETRO Approval | TÜV 12.0879X |
| RETIE Approval | 03866 |
| UkrSEPRO | CU 19.0371X |
| Marine Approvals | LRS: 01/00172 (E3), DNV: TAE00000Y, ABS: 20-LD1948801-PDA, BV: 43180/A1BV |
| SANS | MS-XPL21804 21.0007X |
| Ingress Protection Rating ** | IP66, IP67 & IP68 |
| Cable Gland Material | Brass, Electroless Nickel Plated Brass, Stainless Steel, Aluminium |
| Seal Material | CMP SOLO LSF Halogen Free Thermoset Elastomer |
| Cable Type | Unarmoured & Braided |
| Sealing Technique | CMP Unique Displacement Seal Concept |
| Sealing Area(s) | Cable Inner Bedding & Outer Cable Sheath, Double Seal on Cable Outer Sheath |
| Optional Accessories | Locknuts, Earth Tags, Serrated Washers, Entry Thread Seals, Shrouds,Ingress Discs |
| Optional Installation Tools | Spanners |
| ECAS Certificate | 24-03-106290/E24-03-110155/NB0007 |
4. Tại sao Cable Gland CMP SS2K lại phù hợp với cáp không giáp
Cable gland CMP SS2K là một loại cable gland được thiết kế đặc biệt để phù hợp với cáp không giáp. Dưới đây là một số lý do giải thích vì sao Cable Gland CMP SS2K phù hợp với cáp không giáp:
- Bảo vệ chống thấm nước: Cable gland CMP SS2K được thiết kế với kích thước và chất liệu phù hợp để bảo vệ cáp không giáp khỏi nước, đảm bảo sự an toàn và hiệu suất của hệ thống cáp.
- Độ chịu lực: Cable gland CMP SS2K có khả năng chịu lực tốt, giữ chặt cáp không giáp và giảm thiểu sự chuyển động hay rung động trong quá trình vận hành.
- Dễ lắp đặt: Thiết kế của Cable gland CMP SS2K giúp việc lắp đặt trở nên dễ dàng và nhanh chóng, giúp tiết kiệm thời gian và công sức.
- Chất lượng cao: Cable gland CMP SS2K được sản xuất từ vật liệu chất lượng cao, đảm bảo độ bền và độ tin cậy cao trong quá trình sử dụng.
- Tuân thủ tiêu chuẩn: Cable gland CMP SS2K tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn và chất lượng quốc tế, đảm bảo hiệu suất và độ tin cậy của sản phẩm.
5. Cách lựa chọn kích thước phù hợp
Mỗi loại dây cáp cần phải có loại ốc siết cáp có kích thước phù hợp vậy nên việc đảm bảo kích thước của ốc siết cáp là vô cùng quan trọng. Để có thể chọn được loại kích thước của ốc phù hợp với loại dây cáp mà bạn đang sử dụng, hãy tham khảo bảng sau đây.
6. Mô tả kỹ thuật
A - Cable Bedding Diameter
B - Overall Cable Diameter
C - Available Entry Threads (Alternate Metric Thread Lengths Available)
D - Across Flats, Across Corners
E- Thread Length (Metrix, NPT)
F - Protrusion Length
Công ty cổ phần thương mại và dịch vụ kỹ thuật SVC có đội ngũ nhân viên chăm sóc khách hàng chuyên nghiệp là những kỹ sư hàng đầu đã từng được đào tạo nghiên cứu qua tại một số môi trường quốc tế. Quý khách hàng chỉ cần đưa ra yêu cầu cũng như hình ảnh, kích thước, chúng tôi có thể tư vấn nhiệt tình phù hợp với các loại Cable Gland CMP SS2K với kích thước khác nhau để đem lại hiệu quả cao, tránh lãng phí, rò rỉ, mang lại hiệu quả tốt nhất dành cho quý khách hàng. Hotline: 0964 11 04 12 hoặc Email: sales@svctech.vn để biết thêm thông tin chi tiết.
Tin khác
Vỏ tủ điện inox 316 là gì? Ưu điểm, ứng dụng và gợi ý một số model...
10/02/2026 | TIN TỨC SẢN PHẨM
Trong các nhà máy công nghiệp hiện đại, đặc biệt là môi trường hóa chất, thực phẩm, dầu khí, ngoài trời ven biển, việc lựa...
Cách Chọn Tủ Điện Cho Data Center Chuẩn Kỹ Thuật và Hiệu Quả
16/01/2026 | TIN TỨC SẢN PHẨM
Việc lựa chọn tủ điện cho data center đóng vai trò then chốt trong việc đảm bảo tính ổn định, an toàn và hiệu quả...








